Giới thiệu
Danh mục các phép thử, loại phép thử do phòng thí nghiệm thực hiện

Quản trị 6 2026-03-30 11:10:48

Danh mục các phép thử, loại phép thử do phòng thí nghiệm thực hiện

TT

Tên chỉ tiêu thí nghiệm

Tiêu chuẩn thí nghiệm

Số lượng mẫu dự kiến trong năm

Nguồn mẫu

 

Thử nghiệm cơ lý xi măng

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định độ giãn nở autoclave và Le chatelier

TCVN 8877:2011

50 mẫu

Nt

TCVN 6017:2015

50 mẫu

Nt

2

Xác định độ mịn, khối lượng riêng

TCVN 4030:2003

50 mẫu

Nt

3

Xác định giới hạn uốn và nén

TCVN 6016:2011

50 mẫu

Nt

50 mẫu

Nt

50 mẫu

Nt

4

Thời gian đông kết

TCVN 8875:2012

50 mẫu

Nt

5

Xác định độ dẻo tiêu chuẩn

TCVN 6017:2015

50 mẫu

Nt

6

Độ ổn định thể tích, hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng

TCVN 8876:2012

50 mẫu

Nt

7

Độ tách nưới và độ tách vữa của hỗn hợp bê tông

TCVN 3109-1993

50 mẫu

Nt

8

Hàm lượng cặn không tan

TCVN 141-2008

50 mẫu

Nt

9

Hàm lượng mất khi nung

TCVN 141-2008

50 mẫu

Nt

10

Xác định độ nở Sun Phát

TCVN 6068-2004

50 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm cơ lý cốt liệu cho bê tông và vữa

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định thành phần cỡ hạt, modun độ lớn

TCVN 7572-2:2006

100 mẫu

Nt

2

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

TCVN 7572-4:2006

100 mẫu

Nt

3

Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

TCVN 7572-5:2006

100 mẫu

Nt

4

Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

TCVN 7572-6:2006

100 mẫu

Nt

5

Xác định độ ẩm

TCVN 7572-7:2006

100 mẫu

Nt

6

Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-8:2006

100 mẫu

Nt

7

Xác định tạp chất hữu cơ

TCVN 7572-9:2006

100 mẫu

Nt

8

Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc

TCVN 7572-10:2006

100 mẫu

Nt

9

Xác định độ nén dập, hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn

TCVN 7572-11:2006

100 mẫu

Nt

10

Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)

TCVN 7572-12:2006

50 mẫu

Nt

11

Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liêu lớn

TCVN 7572-13:2006

100 mẫu

Nt

12

Xác định khả năng phản ứng kiềm-silic của cốt liệu

TCVN 7572-14:2006

0 mẫu

Nt

13

Xác định hàm lượng ion Clo trong cốt liệu

TCVN 7572-15:2006

0 mẫu

Nt

14

Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá,

TCVN 7572-17:2006

100 mẫu

Nt

15

Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-20:2006

100 mẫu

Nt

16

Xác định hàm lượng hạt có kích thước nhỏ hơn 75µm (cát nghiền)

TCVN 9205:2012

100 mẫu

Nt

17

Xác định Hàm lượng sét (cát nghiền)

TCVN 344:1985

100 mẫu

Nt

18

Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ

TCVN 7572-18:06

100 mẫu

Nt

19

Xác định hệ số ES

ASTM D 2419-91

50mẫu

Nt

20

Phương pháp góc dôc tự nhiên của cát

ASTM D1883-99

100 mẫu

Nt

21

Xác định hàm lượng Sunfat – sunfit cốt liệu nhỏ

TCVN 7572-16:2006

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm cơ lý hỗn hợp BT và Vữa

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định độ sụt của hỗn hợp BT

TCVN 3106:2022

200 lần

Nt

2

Phương pháp vebe xác định độ cứng

TCVN 3107:2022

0 mẫu

Nt

3

Khối lượng thể tích của bê tông.

TCVN 3108:2022

0 mẫu

Nt

4

Xác định độ tách nước, tách vữa

TCVN 3109:2022

0 mẫu

Nt

5

Xác định hàm lượng bọt khí

TCVN 3111:2022

0 mẫu

Nt

6

Xác định khối lượng riêng

TCVN 3112:2022

0 mẫu

Nt

7

Xác định độ hút nước

TCVN 3113:2022

0 mẫu

Nt

8

Xác định độ mài mòn

TCVN 3114:2022

0 mẫu

Nt

9

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 3115:2022

0 mẫu

Nt

10

Xác định độ chống thấm

TCVN 3116:2022

0 mẫu

Nt

11

Thử độ co

TCVN 3117:2022

0 mẫu

Nt

12

Xác định giới hạn bền khi nén

TCVN 3118:2022

500 mẫu

Nt

13

Xác định cường độ kéo khi uốn

TCVN 3119:2022

0 mẫu

Nt

14

Xác định cường độ kéo khi bửa

TCVN 3120:2022

0 mẫu

Nt

15

Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của lật liệu liên khết chất kết dính

TCVN 8862-2011

0 mẫu

Nt

16

Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng

số 778/1998/QĐ-BXD

20 mẫu

Nt

17

Xác định cường độ uốn và nén của vữa

TCVN 3121-11:2003

300 mẫu

Nt

18

Xác định độ chảy của vữa bơm

ASTM C939

0 mẫu

Nt

19

Xác định độ đông kết ban đầu của vữa bơm

ASTM C940

0 mẫu

Nt

20

Xác định độ trương nở và tách nước của vữa bơm

ASTM C940

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng TN

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 4195:2012

20 mẫu

Nt

2

Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

TCVN 4196:2012

20 mẫu

Nt

3

Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

TCVN 4197:2012

20 mẫu

Nt

4

Xác định thành phần cỡ hạt

TCVN 4198:2012

20 mẫu

Nt

5

Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

TCVN 4199:2012

00 mẫu

Nt

6

Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

TCVN 4200:2012

00 mẫu

Nt

7

Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong PTN

TCVN 4201:2012

20 mẫu

Nt

8

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 4202:2012

20 mẫu

Nt

9

Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm

22TCN 332:06

20 mẫu

Nt

10

Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

22TCN 333:06

20 mẫu

Nt

11

Xác định hệ số thấm: nén 1 trục có nở hông

TCVN 8721:2012

00 mẫu

Nt

12

Xác định các đặc trưng trương nở của đất

TCVN 8719:2012

00 mẫu

Nt

13

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 8726:2012

00 mẫu

Nt

 

Kiểm tra kim loại, hàn

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Thử kéo

TCVN 197:2014

20 mẫu

Nt

2

Thử uốn

TCVN 198:2008

20 mẫu

Nt

3

Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn

TCVN 5401:2010

00 mẫu

Nt

4

Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử kéo

TCVN 5403:91

00 mẫu

Nt

5

Thử ứng suất neo.

TCVN 8870:2011

00 mẫu

Nt

6

Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn

TCVN 5401:10

00 mẫu

Nt

7

Kiểm tra chất lượng hàn ống-Thử nén dẹt

TCVN 5402:10

00 mẫu

Nt

8

Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại - Thử kéo ngang

TCVN 8310:10

00 mẫu

Nt

9

Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại - Thử kéo dọc

TCVN 8311:10

00 mẫu

Nt

10

Thép dùng trong bê tông cốt thép - Phương pháp thử uốn và uốn lại

TCVN 6287:97

00 mẫu

Nt

12

Thử nghiệm lực căng của tấm lưới (dùng làm rọ đá)

ASTM A975-03;

00 mẫu

Nt

ASTM A83

00 mẫu

Nt

13

Thử kéo bulông-Đai ốc

TCVN 1916:95;

00 mẫu

Nt

TCVN 256:85;

00 mẫu

Nt

ASTM A370:02

00 mẫu

Nt

14

Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm - Chiều dày lớp mạ

TCVN  5408-2007

00 mẫu

Nt

TCVN 5023- 2007

00 mẫu

Nt

15

Thử nghiệm Inox

ASTM E1086-14

00 mẫu

Nt

16

Đo chiều dày lớp phủ- chiều dày sơn, chiều dày lớp phủ

TCVN  2095-1993

00 mẫu

Nt

TCVN 5878-2007

00 mẫu

Nt

17

Thép B40 - pp thử nghiệm Kéo, nén, giãn dài, khối lượng tầng phủ

TCVN 1824-1993

00 mẫu

Nt

TCVN 4392- 1986

00 mẫu

Nt

18

Thí nghiệm cơ lý nhôm: Xác định độ bền kéo; độ giãn dài tương đối, độ cứng; dạng Prophin và dung sai kích thước 

TCXDVN 330-2004

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm cơ lý ống nhựa

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Thử áp lực ống

AASHTO T 280-94

0 mẫu

Nt

2

Thí nghiệm ống nhựa

TCVN 9070- 2012

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm kính xây dựng

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định khuyết tật ngoại quan, chiều dày

TCVN 7219-2002

0 mẫu

Nt

2

Xác định độ bền nhiệt

TCVN 7364-2004

0 mẫu

Nt

3

Độ bền va đập bằng bi rơi

TCVN 7368-2013

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm cơ lý gạch , ngói

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan

TCVN 6355-1:2009

0 mẫu

Nt

2

Xác định cường độ bền nén

TCVN 6355-2:2009

0 mẫu

Nt

3

Xác định cường độ bền uốn

TCVN 6355-3:2009

0 mẫu

Nt

4

Xác định độ hút nước

TCVN 6355-4:2009

0 mẫu

Nt

5

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 6355-5:2009

0 mẫu

Nt

6

Xác định độ rỗng

TCVN 6355-6:2009

0 mẫu

Nt

7

Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông (gạch bê tông cốt liệu - xi măng) BlốcThử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn: Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút, thấm nước;

TCVN 6477:2016

0 mẫu

Nt

0 mẫu

Nt

8

Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn: Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ chịu mài mòn ;

TCVN 6477:2016

0 mẫu

Nt

9

Gạch bê tông nhẹ - bê tông khí không chưng áp  - PP thử

TCVN 9030-2011

0 mẫu

Nt

10

Gạch bê tông nhẹ - bê tông khí chưng áp AAC - PP thử

TCVN 7959-2011

0 mẫu

Nt

11

Thử nghiệm cơ lý ngói

TCVN 4313-1995

0 mẫu

Nt

12

Thử nghiệm cơ gạch Terrazzo

TCVN 7744-2013

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm cơ lý gỗ

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Các chỉ tiêu cơ lý của gỗ: số vòng năm, đổ ẩm khi thử cơ lý, độ hút ẩm, độ hút nước và độ giãn dài, độ co nứt, khối lượng thể tích, giới hạn bền kéo, nén. giới hạn bền khi uốn tĩnh, giới hạn bền khi trượt và cắt.

TCVN 357:70;

0 mẫu

Nt

TCVN 367:70;

0 mẫu

Nt

  TCVN 361:70;

0 mẫu

Nt

 TCVN 361:70;

0 mẫu

Nt

 TCVN 8048:2009

0 mẫu

Nt

2

Thử có ký keo dán gỗ

CSN 66-8506:
CSN 490-103

0 mẫu

Nt

3

Thử cơ lý gỗ nhân tạo

CSN 49-2612 và TCVN 7756-2007

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm bột khoáng trong BTN

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Kiểm tra hình dáng bên ngoài;

22TCN 58:1984

0 mẫu

 

2

Xác định thành phần hạt; hàm lượng mất khi nung;

22TCN 58:1984

100 mẫu

Nt

3

Xác định hàm lượng nước;

22TCN 58:1984

100 mẫu

Nt

4

Xác định khối lượng riêng;

22TCN 58:1984

100 mẫu

Nt

5

Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất;

22TCN 58:1984

100 mẫu

Nt

6

Xác định hệ số háo nước;

22TCN 58:1984

0 mẫu

Nt

7

Xác định hàm lượng chất hoà tan trong nước;

22TCN 58:1984

0 mẫu

Nt

8

Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường;

22TCN 58:1984

0 mẫu

Nt

9

Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của bột khoáng chất và nhựa đường;

22TCN 58:1984

0 mẫu

Nt

10

Xác định độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

22TCN 58:1984

0 mẫu

Nt

11

Xác định chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng

22TCN 58:1984

0 mẫu

Nt

 

CƠ LÝ BENTONITE

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định khối lượng riêng

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

2

Độ nhớt

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

3

Hàm lượng cát

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

4

Tỷ lệ chất keo

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

5

Độ PH

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

6

Xác định độ dày áo sét

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

7

Xác định tính ổn định

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

8

Lượng mất nước

TCVN 9395:12

1 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm nhựa bi tum

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định độ kim lún Chỉ số PI

TCVN 7495:05

20 mẫu

Nt

Phụ lục II TT27/2014

20 mẫu

Nt

2

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496-05

20 mẫu

Nt

3

Xác định nhiệt độ hoá mềm

TCVN 7497-05

20 mẫu

Nt

4

Xác định độ bám dính với đá

TCVN 7494-05

20 mẫu

Nt

5

Xác định nhiệt độ bắt lửa

TCVN 7498-05

20 mẫu

Nt

TCVN8818-2:11

20 mẫu

Nt

6

XĐ lượng tổn thất khi đun ở 1630C trong 5h

TCVN 7499-05

20 mẫu

Nt

7

Xác định lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylen

TCVN 7500-05

20 mẫu

Nt

8

Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

TCVN 7501-05

20 mẫu

Nt

9

Xác định hàm lượng paraphin

TCVN 7503-05

20 mẫu

Nt

10

Xác định tỷ lệ độ kim lún nhựa đường sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h so với độ kim lún ở 25 oC

22TCN 279:01

20 mẫu

Nt

11

Xác định độ nhớt động

TCVN 7502:05;

20 mẫu

Nt

TCVN8818-5:11

20 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm nhựa đường lỏng

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định nhiệt độ bắt lửa

TCVN 8818-3:2011

20 mẫu

Nt

2

Xác định hàm lượng nước

TCVN 8818-4:2011

20 mẫu

Nt

3

Thử nghiệm chưng cất

TCVN 8817-9:2011

20 mẫu

Nt

4

Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối

TCVN 8818-5:2011

20 mẫu

Nt

(sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không)

20 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường axit

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định độ kim lún

TCVN 7495:2005

20 mẫu

Nt

2

Xác định độ kéo dài

TCVN 7496:2005

20 mẫu

Nt

3

Xác định độ hòa tan trong tricloetylen

TCVN 7500:2005

20 mẫu

Nt

4

Xác định độ nhớt

TCVN 8817-2:2011

20 mẫu

Nt

5

Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ

TCVN 8817-3:2011

20 mẫu

Nt

6

Xác định lượng hạt quá cỡ

TCVN 8817-4:2011

20 mẫu

Nt

7

Xác định điện tích hạt

TCVN 8817-5:2011

20 mẫu

Nt

8

Xác định độ khử nhũ

TCVN 8817-6:2011

20 mẫu

Nt

9

Thử nghiệm trộn với xi măng

TCVN 8817-7:2011

20 mẫu

Nt

10

Xác định độ dính bám và tính chịu nước

TCVN 8817-8:2011

20 mẫu

Nt

11

Thử nghiệm độ trưng cất

TCVN 8817-9:2011

20 mẫu

Nt

12

Thử nghiệm độ bay hơi

TCVN 8817-10:2011

20 mẫu

Nt

13

Xác định khả năng trộn lẫn với nước

TCVN 8817-13:2011

20 mẫu

Nt

14

Xác định khối lượng thể tích

TCVN 8817-14:2011

20 mẫu

Nt

15

Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường

TCVN 8817-15:2011

20 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm bê tông nhựa

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định độ ổn định, độ dẻo marshall

TCVN 8860-1:2011

150 mẫu

Nt

2

Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm

TCVN 8860-2:2011

150 mẫu

Nt

3

Xác định thành phần hạt

TCVN 8860-3:2011

150 mẫu

Nt

4

Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

TCVN 8860-4:2011

150 mẫu

Nt

5

Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén

TCVN 8860-5:2011

150 mẫu

Nt

6

Xác định độ chảy nhựa

TCVN 8860-6:2011

150 mẫu

Nt

7

Xác định độ góc cạnh của cát

TCVN 8860-7:2011

150 mẫu

Nt

8

Xác định độ chặt lu lèn

TCVN 8860-8:2011

150 mẫu

Nt

9

Xác định độ rỗng dư

TCVN 8860-9:2011

150 mẫu

Nt

10

Xác định độ rỗng cốt liệu

TCVN 8860-10:2011

150 mẫu

Nt

11

Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa

TCVN 8860-11:2011

150 mẫu

Nt

12

Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

TCVN 8860-12:2011

150 mẫu

Nt

13

Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa

TCVN 8820-2011

150 mẫu

Nt

 

Phân tích hoá nước cho xây dựng

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan

TCVN 4506:2012

1 mẫu

Nt

2

Xác định hàm lượng muối hoà tan

AASHTO T26

1 mẫu

Nt

3

Xác định độ PH

TCVN 6492:2011

1 mẫu

Nt

4

Xác định hàm lượng Clorua

TCVN 6194:1996

1 mẫu

Nt

5

Xác định hàm lượng Sunfat

TCVN 6200:1996

1 mẫu

Nt

6

Kiểm tra váng dầu mở và màu sắc

TCVN 4506:212

1 mẫu

Nt

7

Xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 8726-2012

1 mẫu

Nt

8

Hàm lượng natri và Kali

TCVN 6193-3:00

1 mẫu

Nt

 

Vải địa kỹ thuật - Bấc thấm và vỏ bọc bấc thấm

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định độ dày tiêu chuẩn

ASTM D 5199- 1991

0 mẫu

Nt

2

Xác định khối lượng riêng đơn vị diện tích

ASTM D 5261- 1991

0 mẫu

Nt

3

Kích thước lỗ lọc của vải

ASTM D 4751  1991

0 mẫu

Nt

4

Cường độ xé rách chiều cuộn

ASTM D 4533- 1991

0 mẫu

Nt

5

Cường độ xé rách chiều khổ

ASTM D 4595- 1991

0 mẫu

Nt

6

Độ giãn dài kéo đứt chiều khổ, kéo đứt chiều cuộn

ASTM D 4595- 1991

0 mẫu

Nt

7

Độ giãn dài ứng với cường độ chịu kéo tính toán ≤ 10 %

ASTM D 4595- 1991

0 mẫu

Nt

8

Khả năng chống xuyên CBR của vải địa kỹ thuật

ASTM D 4833- 1991

0 mẫu

Nt

0 mẫu

Nt

9

Xác định sức trọc thủng bằng PP rơi côn

BS 6906P6;1997

0 mẫu

Nt

10

Xác định hệ số thấm đơn vị

ASTM D 4491- 1991

0 mẫu

Nt

11

Cường độ bền chịu kéo giật, độ giãn dài của vải địa kỹ thuật, bấc thấm

ASTM D 4632- 1991

0 mẫu

Nt

 

Thử nghiệm hiện trường

 

 

Khách hàng
yêu cầu

1

Xác định dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai

TCVN 8730:2012

5 mẫu

Nt

2

Xác định độ chặt nền, móng đường phễu rót cát

22TCN 346-06

500 mẫu

Nt

3

Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng phẳng IRI

TCVN 8865:2012

1 mẫu

Nt

4

Xác định độ lún công trình bằng phương pháp đo cao hình học

TCVN 9360:2012

00 mẫu

Nt

5

Xác định độ chuyển dịch ngang công trình bằng phương pháp trắc địa

TCVN 9399:2012

00 mẫu

Nt

6

Xác định độ nghiêng công trình bằng phương pháp trắc địa

TCVN 9400:2012

00 mẫu

Nt

7

Xác định chỉ số CBR ngoài hiện trường

TCVN 8821:2011

15 mẫu

Nt

ASTM D 4429-1993

15 mẫu

Nt

8

Kiểm tra cọc bằng phương pháp biến dạng lớn PDA

TSTM D4945

0 mẫu

Nt

9

Xác định độ đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm

TXVN 9396:2012

0 mẫu

Nt

10

Kiểm tra khuyết tật cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)

TCVN 9397:2012

0 mẫu

Nt

11

Đo điện trở đất

TCVN 9385:2012

5 mẫu

Nt

12

Xác định môđun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011

1 mẫu

Nt

13

Xác định môđun đàn hồi E chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman

TCVN 8867:2011

500 mẫu

Nt

14

Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0m

TCVN 8864:2011

500 mẫu

Nt

15

Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:2011

500 mẫu

Nt

16

Thử không phá hủy xác định cường độ nén bê tông bằng súng bật nẩy

TCVN 9334:2012

50 mẫu

Nt

17

Thử không phá hủy xác định cường độ nén bê tông sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy

TCVN 9335:2012

50 mẫu

Nt

18

Xác định chiều dày lớp bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

TCVN 9356:2012

0 mẫu

Nt

19

Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp xác định vận tốc xung siêu âm

TCVN 9357:2012

0 mẫu

Nt

21

Thử tải ống cống , cống hộp bê tông cốt thép

TCVN 9113:2012

0 mẫu

Nt

TCVN 9116:2012

0 mẫu

Nt

24

Sức kháng trượt xác định bằng con lắc Anh

TCVN 10271

20 mẫu

Nt

25

Xác định cường độ kéo nhổ neo

TCVN 9490:2012

1 mẫu

Nt