Danh mục các phép thử, loại phép thử do phòng thí nghiệm thực hiện
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn thí nghiệm |
Số lượng mẫu dự kiến trong năm |
Nguồn mẫu |
|
|
Thử nghiệm cơ lý xi măng |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định độ giãn nở autoclave và Le chatelier |
TCVN 8877:2011 |
50 mẫu |
Nt |
|
TCVN 6017:2015 |
50 mẫu |
Nt |
||
|
2 |
Xác định độ mịn, khối lượng riêng |
TCVN 4030:2003 |
50 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định giới hạn uốn và nén |
TCVN 6016:2011 |
50 mẫu |
Nt |
|
50 mẫu |
Nt |
|||
|
50 mẫu |
Nt |
|||
|
4 |
Thời gian đông kết |
TCVN 8875:2012 |
50 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn |
TCVN 6017:2015 |
50 mẫu |
Nt |
|
6 |
Độ ổn định thể tích, hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng |
TCVN 8876:2012 |
50 mẫu |
Nt |
|
7 |
Độ tách nưới và độ tách vữa của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3109-1993 |
50 mẫu |
Nt |
|
8 |
Hàm lượng cặn không tan |
TCVN 141-2008 |
50 mẫu |
Nt |
|
9 |
Hàm lượng mất khi nung |
TCVN 141-2008 |
50 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định độ nở Sun Phát |
TCVN 6068-2004 |
50 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm cơ lý cốt liệu cho bê tông và vữa |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định thành phần cỡ hạt, modun độ lớn |
TCVN 7572-2:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định độ ẩm |
TCVN 7572-7:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định tạp chất hữu cơ |
TCVN 7572-9:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
9 |
Xác định độ nén dập, hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) |
TCVN 7572-12:2006 |
50 mẫu |
Nt |
|
11 |
Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liêu lớn |
TCVN 7572-13:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
12 |
Xác định khả năng phản ứng kiềm-silic của cốt liệu |
TCVN 7572-14:2006 |
0 mẫu |
Nt |
|
13 |
Xác định hàm lượng ion Clo trong cốt liệu |
TCVN 7572-15:2006 |
0 mẫu |
Nt |
|
14 |
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá, |
TCVN 7572-17:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
15 |
Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-20:2006 |
100 mẫu |
Nt |
|
16 |
Xác định hàm lượng hạt có kích thước nhỏ hơn 75µm (cát nghiền) |
TCVN 9205:2012 |
100 mẫu |
Nt |
|
17 |
Xác định Hàm lượng sét (cát nghiền) |
TCVN 344:1985 |
100 mẫu |
Nt |
|
18 |
Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ |
TCVN 7572-18:06 |
100 mẫu |
Nt |
|
19 |
Xác định hệ số ES |
ASTM D 2419-91 |
50mẫu |
Nt |
|
20 |
Phương pháp góc dôc tự nhiên của cát |
ASTM D1883-99 |
100 mẫu |
Nt |
|
21 |
Xác định hàm lượng Sunfat – sunfit cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-16:2006 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm cơ lý hỗn hợp BT và Vữa |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định độ sụt của hỗn hợp BT |
TCVN 3106:2022 |
200 lần |
Nt |
|
2 |
Phương pháp vebe xác định độ cứng |
TCVN 3107:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
3 |
Khối lượng thể tích của bê tông. |
TCVN 3108:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định độ tách nước, tách vữa |
TCVN 3109:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định hàm lượng bọt khí |
TCVN 3111:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 3112:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định độ mài mòn |
TCVN 3114:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
9 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 3115:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định độ chống thấm |
TCVN 3116:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
11 |
Thử độ co |
TCVN 3117:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
12 |
Xác định giới hạn bền khi nén |
TCVN 3118:2022 |
500 mẫu |
Nt |
|
13 |
Xác định cường độ kéo khi uốn |
TCVN 3119:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
14 |
Xác định cường độ kéo khi bửa |
TCVN 3120:2022 |
0 mẫu |
Nt |
|
15 |
Xác định cường độ kéo khi ép chẻ của lật liệu liên khết chất kết dính |
TCVN 8862-2011 |
0 mẫu |
Nt |
|
16 |
Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măng |
số 778/1998/QĐ-BXD |
20 mẫu |
Nt |
|
17 |
Xác định cường độ uốn và nén của vữa |
TCVN 3121-11:2003 |
300 mẫu |
Nt |
|
18 |
Xác định độ chảy của vữa bơm |
ASTM C939 |
0 mẫu |
Nt |
|
19 |
Xác định độ đông kết ban đầu của vữa bơm |
ASTM C940 |
0 mẫu |
Nt |
|
20 |
Xác định độ trương nở và tách nước của vữa bơm |
ASTM C940 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng TN |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) |
TCVN 4195:2012 |
20 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm |
TCVN 4196:2012 |
20 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
TCVN 4197:2012 |
20 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 4198:2012 |
20 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
TCVN 4199:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
TCVN 4200:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong PTN |
TCVN 4201:2012 |
20 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 4202:2012 |
20 mẫu |
Nt |
|
9 |
Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm |
22TCN 332:06 |
20 mẫu |
Nt |
|
10 |
Thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm |
22TCN 333:06 |
20 mẫu |
Nt |
|
11 |
Xác định hệ số thấm: nén 1 trục có nở hông |
TCVN 8721:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
12 |
Xác định các đặc trưng trương nở của đất |
TCVN 8719:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
13 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ |
TCVN 8726:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
|
Kiểm tra kim loại, hàn |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Thử kéo |
TCVN 197:2014 |
20 mẫu |
Nt |
|
2 |
Thử uốn |
TCVN 198:2008 |
20 mẫu |
Nt |
|
3 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn |
TCVN 5401:2010 |
00 mẫu |
Nt |
|
4 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử kéo |
TCVN 5403:91 |
00 mẫu |
Nt |
|
5 |
Thử ứng suất neo. |
TCVN 8870:2011 |
00 mẫu |
Nt |
|
6 |
Kiểm tra chất lượng mối hàn-Thử uốn |
TCVN 5401:10 |
00 mẫu |
Nt |
|
7 |
Kiểm tra chất lượng hàn ống-Thử nén dẹt |
TCVN 5402:10 |
00 mẫu |
Nt |
|
8 |
Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại - Thử kéo ngang |
TCVN 8310:10 |
00 mẫu |
Nt |
|
9 |
Thử nghiệm phá hủy mối hàn kim loại - Thử kéo dọc |
TCVN 8311:10 |
00 mẫu |
Nt |
|
10 |
Thép dùng trong bê tông cốt thép - Phương pháp thử uốn và uốn lại |
TCVN 6287:97 |
00 mẫu |
Nt |
|
12 |
Thử nghiệm lực căng của tấm lưới (dùng làm rọ đá) |
ASTM A975-03; |
00 mẫu |
Nt |
|
ASTM A83 |
00 mẫu |
Nt |
||
|
13 |
Thử kéo bulông-Đai ốc |
TCVN 1916:95; |
00 mẫu |
Nt |
|
TCVN 256:85; |
00 mẫu |
Nt |
||
|
ASTM A370:02 |
00 mẫu |
Nt |
||
|
14 |
Lớp phủ kẽm nhúng nóng trên bề mặt sản phẩm - Chiều dày lớp mạ |
TCVN 5408-2007 |
00 mẫu |
Nt |
|
TCVN 5023- 2007 |
00 mẫu |
Nt |
||
|
15 |
Thử nghiệm Inox |
ASTM E1086-14 |
00 mẫu |
Nt |
|
16 |
Đo chiều dày lớp phủ- chiều dày sơn, chiều dày lớp phủ |
TCVN 2095-1993 |
00 mẫu |
Nt |
|
TCVN 5878-2007 |
00 mẫu |
Nt |
||
|
17 |
Thép B40 - pp thử nghiệm Kéo, nén, giãn dài, khối lượng tầng phủ |
TCVN 1824-1993 |
00 mẫu |
Nt |
|
TCVN 4392- 1986 |
00 mẫu |
Nt |
||
|
18 |
Thí nghiệm cơ lý nhôm: Xác định độ bền kéo; độ giãn dài tương đối, độ cứng; dạng Prophin và dung sai kích thước |
TCXDVN 330-2004 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm cơ lý ống nhựa |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Thử áp lực ống |
AASHTO T 280-94 |
0 mẫu |
Nt |
|
2 |
Thí nghiệm ống nhựa |
TCVN 9070- 2012 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm kính xây dựng |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định khuyết tật ngoại quan, chiều dày |
TCVN 7219-2002 |
0 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định độ bền nhiệt |
TCVN 7364-2004 |
0 mẫu |
Nt |
|
3 |
Độ bền va đập bằng bi rơi |
TCVN 7368-2013 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm cơ lý gạch , ngói |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6355-1:2009 |
0 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định cường độ bền nén |
TCVN 6355-2:2009 |
0 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định cường độ bền uốn |
TCVN 6355-3:2009 |
0 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4:2009 |
0 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 6355-5:2009 |
0 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định độ rỗng |
TCVN 6355-6:2009 |
0 mẫu |
Nt |
|
7 |
Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông (gạch bê tông cốt liệu - xi măng) BlốcThử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn: Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút, thấm nước; |
TCVN 6477:2016 |
0 mẫu |
Nt |
|
0 mẫu |
Nt |
|||
|
8 |
Thử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn: Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước; Xác định độ chịu mài mòn ; |
TCVN 6477:2016 |
0 mẫu |
Nt |
|
9 |
Gạch bê tông nhẹ - bê tông khí không chưng áp - PP thử |
TCVN 9030-2011 |
0 mẫu |
Nt |
|
10 |
Gạch bê tông nhẹ - bê tông khí chưng áp AAC - PP thử |
TCVN 7959-2011 |
0 mẫu |
Nt |
|
11 |
Thử nghiệm cơ lý ngói |
TCVN 4313-1995 |
0 mẫu |
Nt |
|
12 |
Thử nghiệm cơ gạch Terrazzo |
TCVN 7744-2013 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm cơ lý gỗ |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Các chỉ tiêu cơ lý của gỗ: số vòng năm, đổ ẩm khi thử cơ lý, độ hút ẩm, độ hút nước và độ giãn dài, độ co nứt, khối lượng thể tích, giới hạn bền kéo, nén. giới hạn bền khi uốn tĩnh, giới hạn bền khi trượt và cắt. |
TCVN 357:70; |
0 mẫu |
Nt |
|
TCVN 367:70; |
0 mẫu |
Nt |
||
|
TCVN 361:70; |
0 mẫu |
Nt |
||
|
TCVN 361:70; |
0 mẫu |
Nt |
||
|
TCVN 8048:2009 |
0 mẫu |
Nt |
||
|
2 |
Thử có ký keo dán gỗ |
CSN 66-8506: |
0 mẫu |
Nt |
|
3 |
Thử cơ lý gỗ nhân tạo |
CSN 49-2612 và TCVN 7756-2007 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm bột khoáng trong BTN |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Kiểm tra hình dáng bên ngoài; |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
|
|
2 |
Xác định thành phần hạt; hàm lượng mất khi nung; |
22TCN 58:1984 |
100 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định hàm lượng nước; |
22TCN 58:1984 |
100 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định khối lượng riêng; |
22TCN 58:1984 |
100 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất; |
22TCN 58:1984 |
100 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định hệ số háo nước; |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định hàm lượng chất hoà tan trong nước; |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường; |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
Nt |
|
9 |
Xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của bột khoáng chất và nhựa đường; |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
Nt |
|
11 |
Xác định chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng |
22TCN 58:1984 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
CƠ LÝ BENTONITE |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
2 |
Độ nhớt |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
3 |
Hàm lượng cát |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
4 |
Tỷ lệ chất keo |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
5 |
Độ PH |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định độ dày áo sét |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định tính ổn định |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
8 |
Lượng mất nước |
TCVN 9395:12 |
1 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm nhựa bi tum |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định độ kim lún Chỉ số PI |
TCVN 7495:05 |
20 mẫu |
Nt |
|
Phụ lục II TT27/2014 |
20 mẫu |
Nt |
||
|
2 |
Xác định độ kéo dài |
TCVN 7496-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định nhiệt độ hoá mềm |
TCVN 7497-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định độ bám dính với đá |
TCVN 7494-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định nhiệt độ bắt lửa |
TCVN 7498-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
TCVN8818-2:11 |
20 mẫu |
Nt |
||
|
6 |
XĐ lượng tổn thất khi đun ở 1630C trong 5h |
TCVN 7499-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định lượng hòa tan của nhựa trong tricloretylen |
TCVN 7500-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) |
TCVN 7501-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
9 |
Xác định hàm lượng paraphin |
TCVN 7503-05 |
20 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định tỷ lệ độ kim lún nhựa đường sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h so với độ kim lún ở 25 oC |
22TCN 279:01 |
20 mẫu |
Nt |
|
11 |
Xác định độ nhớt động |
TCVN 7502:05; |
20 mẫu |
Nt |
|
TCVN8818-5:11 |
20 mẫu |
Nt |
||
|
|
Thử nghiệm nhựa đường lỏng |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định nhiệt độ bắt lửa |
TCVN 8818-3:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định hàm lượng nước |
TCVN 8818-4:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
3 |
Thử nghiệm chưng cất |
TCVN 8817-9:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
4 |
Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối |
TCVN 8818-5:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
(sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) |
20 mẫu |
Nt |
||
|
|
Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường axit |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định độ kim lún |
TCVN 7495:2005 |
20 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định độ kéo dài |
TCVN 7496:2005 |
20 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định độ hòa tan trong tricloetylen |
TCVN 7500:2005 |
20 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định độ nhớt |
TCVN 8817-2:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ |
TCVN 8817-3:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định lượng hạt quá cỡ |
TCVN 8817-4:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định điện tích hạt |
TCVN 8817-5:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định độ khử nhũ |
TCVN 8817-6:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
9 |
Thử nghiệm trộn với xi măng |
TCVN 8817-7:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định độ dính bám và tính chịu nước |
TCVN 8817-8:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
11 |
Thử nghiệm độ trưng cất |
TCVN 8817-9:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
12 |
Thử nghiệm độ bay hơi |
TCVN 8817-10:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
13 |
Xác định khả năng trộn lẫn với nước |
TCVN 8817-13:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
14 |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 8817-14:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
15 |
Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường |
TCVN 8817-15:2011 |
20 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm bê tông nhựa |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định độ ổn định, độ dẻo marshall |
TCVN 8860-1:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy li tâm |
TCVN 8860-2:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định thành phần hạt |
TCVN 8860-3:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa ở trạng thái đầm nén |
TCVN 8860-5:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 8860-6:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
8 |
Xác định độ chặt lu lèn |
TCVN 8860-8:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
9 |
Xác định độ rỗng dư |
TCVN 8860-9:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định độ rỗng cốt liệu |
TCVN 8860-10:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
11 |
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
TCVN 8860-11:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
12 |
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
13 |
Thiết kế thành phần cấp phối bê tông nhựa |
TCVN 8820-2011 |
150 mẫu |
Nt |
|
|
Phân tích hoá nước cho xây dựng |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan |
TCVN 4506:2012 |
1 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định hàm lượng muối hoà tan |
AASHTO T26 |
1 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định độ PH |
TCVN 6492:2011 |
1 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định hàm lượng Clorua |
TCVN 6194:1996 |
1 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định hàm lượng Sunfat |
TCVN 6200:1996 |
1 mẫu |
Nt |
|
6 |
Kiểm tra váng dầu mở và màu sắc |
TCVN 4506:212 |
1 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ |
TCVN 8726-2012 |
1 mẫu |
Nt |
|
8 |
Hàm lượng natri và Kali |
TCVN 6193-3:00 |
1 mẫu |
Nt |
|
|
Vải địa kỹ thuật - Bấc thấm và vỏ bọc bấc thấm |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định độ dày tiêu chuẩn |
ASTM D 5199- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định khối lượng riêng đơn vị diện tích |
ASTM D 5261- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
3 |
Kích thước lỗ lọc của vải |
ASTM D 4751 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
4 |
Cường độ xé rách chiều cuộn |
ASTM D 4533- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
5 |
Cường độ xé rách chiều khổ |
ASTM D 4595- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
6 |
Độ giãn dài kéo đứt chiều khổ, kéo đứt chiều cuộn |
ASTM D 4595- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
7 |
Độ giãn dài ứng với cường độ chịu kéo tính toán ≤ 10 % |
ASTM D 4595- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
8 |
Khả năng chống xuyên CBR của vải địa kỹ thuật |
ASTM D 4833- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
0 mẫu |
Nt |
|||
|
9 |
Xác định sức trọc thủng bằng PP rơi côn |
BS 6906P6;1997 |
0 mẫu |
Nt |
|
10 |
Xác định hệ số thấm đơn vị |
ASTM D 4491- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
11 |
Cường độ bền chịu kéo giật, độ giãn dài của vải địa kỹ thuật, bấc thấm |
ASTM D 4632- 1991 |
0 mẫu |
Nt |
|
|
Thử nghiệm hiện trường |
|
|
Khách hàng |
|
1 |
Xác định dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai |
TCVN 8730:2012 |
5 mẫu |
Nt |
|
2 |
Xác định độ chặt nền, móng đường phễu rót cát |
22TCN 346-06 |
500 mẫu |
Nt |
|
3 |
Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng phẳng IRI |
TCVN 8865:2012 |
1 mẫu |
Nt |
|
4 |
Xác định độ lún công trình bằng phương pháp đo cao hình học |
TCVN 9360:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
5 |
Xác định độ chuyển dịch ngang công trình bằng phương pháp trắc địa |
TCVN 9399:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
6 |
Xác định độ nghiêng công trình bằng phương pháp trắc địa |
TCVN 9400:2012 |
00 mẫu |
Nt |
|
7 |
Xác định chỉ số CBR ngoài hiện trường |
TCVN 8821:2011 |
15 mẫu |
Nt |
|
ASTM D 4429-1993 |
15 mẫu |
Nt |
||
|
8 |
Kiểm tra cọc bằng phương pháp biến dạng lớn PDA |
TSTM D4945 |
0 mẫu |
Nt |
|
9 |
Xác định độ đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm |
TXVN 9396:2012 |
0 mẫu |
Nt |
|
10 |
Kiểm tra khuyết tật cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) |
TCVN 9397:2012 |
0 mẫu |
Nt |
|
11 |
Đo điện trở đất |
TCVN 9385:2012 |
5 mẫu |
Nt |
|
12 |
Xác định môđun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng |
TCVN 8861:2011 |
1 mẫu |
Nt |
|
13 |
Xác định môđun đàn hồi E chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman |
TCVN 8867:2011 |
500 mẫu |
Nt |
|
14 |
Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0m |
TCVN 8864:2011 |
500 mẫu |
Nt |
|
15 |
Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:2011 |
500 mẫu |
Nt |
|
16 |
Thử không phá hủy xác định cường độ nén bê tông bằng súng bật nẩy |
TCVN 9334:2012 |
50 mẫu |
Nt |
|
17 |
Thử không phá hủy xác định cường độ nén bê tông sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy |
TCVN 9335:2012 |
50 mẫu |
Nt |
|
18 |
Xác định chiều dày lớp bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông |
TCVN 9356:2012 |
0 mẫu |
Nt |
|
19 |
Đánh giá chất lượng bê tông bằng phương pháp xác định vận tốc xung siêu âm |
TCVN 9357:2012 |
0 mẫu |
Nt |
|
21 |
Thử tải ống cống , cống hộp bê tông cốt thép |
TCVN 9113:2012 |
0 mẫu |
Nt |
|
TCVN 9116:2012 |
0 mẫu |
Nt |
||
|
24 |
Sức kháng trượt xác định bằng con lắc Anh |
TCVN 10271 |
20 mẫu |
Nt |
|
25 |
Xác định cường độ kéo nhổ neo |
TCVN 9490:2012 |
1 mẫu |
Nt |